[kāi fàng]
khai phóng
百花开放
bǎi huā kāi fàng
Trăm hoa đua nở.
改革开放
gǎi gé kāi fàng
Cải cách mở cửa.
机场关闭了三天,至今日才开放公园每天开放
jī chǎng guān bì le sān tiān , zhì jīn rì cái kāi fàng gōng yuán měi tiān kāi fàng
Sân bay đã đóng cửa ba ngày, đến hôm nay mới mở cửa. Công viên mở cửa hàng ngày.
食堂只对本单位职工开放
shí táng zhī duì běn dān wèi zhí gōng kāi fàng
Nhà ăn chỉ mở cửa cho nhân viên đơn vị.
性格开放
xìng gé kāi fàng
Tính cách phóng khoáng.
思想开放
sī xiǎng kāi fàng
Tư tưởng cởi mở.
开放性kāi fàng xìng
khai phóng tính
tính cởi mở
开放源码kāi fàng yuán mǎ
khai phóng nguyên mã
mã nguồn mở
开放系统kāi fàng xì tǒng
khai phóng hệ thống
hệ thống mở
门户开放mén hù kāi fàng
môn hộ khai phóng
chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel
改革开放gǎi gé kāi fàng
cải cách khai phóng
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980