[kāi huā]
khai hoa
开花结果
kāi huā jiē guǒ
Nở hoa kết trái
开花儿馒头
kāi huā ér mán tou
Bánh bao hình hoa
这只鞋开花儿了 炮弹在敌人的碉堡上开了花
zhè zhī xié kāi huā ér le pào dàn zài dí rén de diāo bǎo shàng kāi le huā
Chiếc giày này bị bục ra rồi. Đạn pháo đã nổ tung trên lô cốt của địch
心里开了花乐开了花
xīn lǐ kāi le huā lè kāi le huā
Trong lòng vui như nở hoa
全面开花
quán miàn kāi huā
Nở rộ trên diện rộng
遍地开花
biàn dì kāi huā
Nở rộ khắp nơi
开花儿kāi huā ér
khai hoa nhi
biến thể er hoá của 開花|开花[kai1 hua1]
开花衣kāi huā yī
khai hoa y
mở kiện bông
夜开花yè kāi huā
dạ khai hoa
quả bầu
乐开花lè kāi huā
lạc khai hoa
vui sướng tột độ
遍地开花biàn dì kāi huā
biến địa khai hoa
nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
脑袋开花nǎo dài kāi huā
não đại khai hoa
làm nổ tung não
树上开花shù shàng kāi huā
thụ thượng khai hoa
trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị
铁树开花tiě shù kāi huā
thiết thụ khai hoa
nghĩa đen: cây sắt nở hoa; một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có