[kāi zhī]
khai chi
不应当用的钱,坚决不开支
bú yīng dāng yòng de qián , jiān jué bù kāi zhī
Những khoản tiền không nên chi thì kiên quyết không chi.
节省开支
jié shěng kāi zhī
Tiết kiệm chi tiêu.
每月5号开支
měi yuè 5 hào kāi zhī
Chi tiêu vào ngày mùng 5 hàng tháng.
公共开支gōng gòng kāi zhī
công cộng khai chi
chi tiêu công cộng
精简开支jīng jiǎn kāi zhī
tinh giản khai chi
giảm chi tiêu; cắt giảm chi tiêu
军费开支jūn fèi kāi zhī
quân phí khai chi
chi tiêu quân sự