[jiàn zhù]
kiến trúc
建筑桥梁
jiàn zhù qiáo liáng
Xây dựng cầu
建筑铁路
jiàn zhù tiě lù
Xây dựng đường sắt
这座礼堂建筑得非常坚固不能把自己的幸福建筑在别人的痛苦上
zhè zuò lǐ táng jiàn zhù dé fēi cháng jiān gù bù néng bǎ zì jǐ de xìng fú jiàn zhù zài bié rén de tòng kǔ shàng
Nhà hát này được xây dựng rất kiên cố, không thể xây dựng hạnh phúc của mình trên nỗi đau của người khác
古老的建筑园林建筑〇上层建筑
gǔ lǎo de jiàn zhù yuán lín jiàn zhù líng shàng céng jiàn zhù
Kiến trúc cổ, kiến trúc vườn, kiến trúc thượng tầng
建筑物jiàn zhù wù
kiến trúc vật
tòa nhà; công trình; kiến trúc
建筑业jiàn zhù yè
kiến trúc nghiệp
ngành xây dựng
建筑学jiàn zhù xué
kiến trúc học
thuộc kiến trúc; kiến trúc
建筑师jiàn zhù shī
kiến trúc sư
kiến trúc sư
建筑群jiàn zhù qún
kiến trúc quần
quần thể kiến trúc
建筑工人jiàn zhù gōng rén
kiến trúc công nhân
công nhân xây dựng; thợ xây
仿生建筑fǎng shēng jiàn zhù
phỏng
Kiến trúc mô phỏng cấu trúc và hình thái của một số sinh vật để đạt được các tính năng ưu việt mong muốn.
上层建筑shàng céng jiàn zhù
thượng tầng kiến trúc
kiến trúc thượng tầng
生态建筑shēng tài jiàn zhù
sinh thái kiến trúc
Công trình xây dựng dựa trên môi trường sinh thái tự nhiên địa phương, sử dụng khoa học sinh thái, kiến trúc và các kỹ thuật khoa học khác; tạo thành một thể hữu cơ với môi trường xung quanh, hài hòa giữa tự nhiên, công trình và con người, đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững.
高层建筑gāo céng jiàn zhù
cao tầng kiến trúc
tòa nhà cao tầng; nhà chọc trời