[tíng]
đình
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
廷尉tíng wèi
đình uý
Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
廷布tíng bù
đình bố
Thimphu, thủ đô của Bhutan
廷试tíng shì
đình thí
kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến
廷巴克图tíng bā kè tú
đình ba khắc đồ
Timbuktu
内廷nèi tíng
nội đình
nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.
宫廷gōng tíng
cung đình
triều đình
朝廷cháo tíng
triều đình
triều đình; hoàng gia; triều đại
清廷qīng tíng
thanh đình
triều đình nhà Thanh
教廷jiào tíng
giáo đình
Giáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh
昆廷kūn tíng
côn đình
Quentin
张廷玉zhāng tíng yù
trương đình ngọc
Trương Đình Ngọc, chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3] và Từ điển Khang Hy 康熙字典[Kang1 xi1 Zi4 dian3]
陆荣廷lù róng tíng
lục vinh đình
Lu Rongting, tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.