[lián]
liêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
廉俸lián fèng
liêm bổng
bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh
廉耻lián chǐ
liêm sỉ
liêm sỉ; cảm giác liêm sỉ
廉价lián jià
liêm giá
giá rẻ; chi phí thấp
廉政lián zhèng
liêm chính
liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết
廉明lián míng
liêm minh
Liêm khiết và minh bạch
廉正lián zhèng
liêm chính
ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính
廉江lián jiāng
liêm giang
Lianjiang, thành phố cấp huyện ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
廉洁lián jié
liêm khiết
liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
廉直lián zhí
liêm trực
ngay thẳng và trung thực; không thể hối lộ; rất thanh liêm
廉租lián zū
liêm tô
Cho thuê với giá rẻ
廉署lián shǔ
liêm thự
ICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông
廉颇lián pō
liêm pha
Liêm Pha, danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.