[shù]
thứ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
庶务shù wù
thứ vụ
Việc lặt vặt trong cơ quan, đoàn thể thời xưa; người phụ trách việc lặt vặt thời xưa
庶人shù rén
thứ nhân
Dân thường
庶民shù mín
thứ dân
quần chúng nhân dân; bình dân
庶母shù mǔ
thứ mẫu
Vợ lẽ của cha (theo chế độ tông pháp)
庶子shù zǐ
thứ tử
con trai sinh bởi vợ lẽ
庶几shù jī
thứ cơ
tương tự; gần như; giá mà
庶出shù chū
thứ xuất
sinh bởi thiếp
庶妻shù qī
thứ thê
vợ lẽ
庶室shù shì
thứ thất
vợ lẽ
庶几乎shù jī hū
thứ cơ
Hy vọng
庶吉士shù jí shì
thứ cát sĩ
chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo
黎庶lí shù
lê thứ
dân chúng; quần chúng; người dân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.