[shù jī]
thứ cơ
王庶几改之!
wáng shù jī gǎi zhī !
Vua có lẽ sẽ sửa đổi!
若同心协力,庶几可成大业
ruò tóng xīn xié lì , shù jī kě chéng dà yè
Nếu đồng lòng hợp sức, có lẽ có thể thành đại nghiệp
必须有一笔账,以便检查,庶几两不含糊。也说庶几乎或庶乎
bì xū yǒu yì bǐ zhàng , yǐ biàn jiǎn chá , shù jī liǎng bù hán hu 。 yě shuō shù jī hū huò shù hū
Phải có một khoản chi, để kiểm tra, có lẽ cả hai bên không mập mờ. Cũng nói có lẽ hoặc có lẽ