[ān]
am
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
庵堂ān táng
am đường
ni viện Phật giáo
庵子ān zǐ
am tử
Nhà nhỏ; am ni cô; quen thuộc
庵摩勒ān mó lè
am ma lặc
xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]
施耐庵shī nài ān
thi
Thị Nại Am, tác giả của Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
田家庵tián jiā ān
điền gia am
Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
西来庵xī lái ān
tây lai am
Chùa Xilai
田家庵区tián jiā ān qū
điền gia am khu
Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.