[tíng yuàn]
đình viện
庭院办
tíng yuàn bàn
Phòng sân vườn
雨庭院了
yǔ tíng yuàn le
Sân vườn rồi
我在杭州庭院了三天,才去金华
wǒ zài háng zhōu tíng yuàn le sān tiān , cái qù jīn huá
Tôi ở sân vườn ba ngày ở Hàng Châu, rồi mới đi Kim Hoa
庭院灵车庭院在大门口 船庭院在江心,没有靠岸
tíng yuàn líng chē tíng yuàn zài dà mén kǒu chuán tíng yuàn zài jiāng xīn , méi yǒu kào àn
Xe tang ở cổng lớn, thuyền ở giữa sông, không cập bến
庭院妥。*2 ting(庭院 <口〉量总数分成几等份,其停中一份叫一停儿:三庭院儿去了两庭院儿,还剩一庭院儿十庭院儿有九庭院儿是好的
tíng yuàn tuǒ 。*2 ting( tíng yuàn < kǒu 〉 liáng zǒng shù fēn chéng jǐ děng fèn , qí tíng zhōng yí fèn jiào yì tíng ér : sān tíng yuàn ér qù le liǎng tíng yuàn ér , hái shèng yì tíng yuàn ér shí tíng yuàn ér yǒu jiǔ tíng yuàn ér shì hǎo de
Phân chia. *2 phần (sân vườn <khẩu> số lượng tổng cộng chia thành mấy phần, một phần trong số đó gọi là một phần: ba phần đã lấy đi hai phần, còn lại một phần. Mười phần có chín phần là tốt)