[yìng pìn]
ứng sính
前来应聘公务员的人很多
qián lái yìng pìn gōng wù yuán de rén hěn duō
Người đến ứng tuyển công chức rất đông
他应聘到广州教书
tā yìng pìn dào guǎng zhōu jiào shū
Anh ấy được nhận vào dạy học ở Quảng Châu
应聘者yìng pìn zhě
ứng sính giả
người ứng tuyển; ứng viên xin việc