[yìng yòng]
ứng dụng
应用新技术 这种方法应用得最为普遍
yìng yòng xīn jì shù zhè zhǒng fāng fǎ yìng yòng dé zuì wèi pǔ biàn
Ứng dụng công nghệ mới. Phương pháp này được ứng dụng phổ biến nhất
应用文
yìng yòng wén
Văn bản ứng dụng
应用科学
yìng yòng kē xué
Khoa học ứng dụng
应用文yìng yòng wén
ứng dụng văn
viết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn
应用层yìng yòng céng
ứng dụng tầng
tầng ứng dụng
应用卫星yìng yòng wèi xīng
ứng dụng vệ tinh
Vệ tinh nhân tạo phục vụ các hoạt động thực tế trên mặt đất (như vệ tinh khí tượng, viễn thông, dẫn đường, trinh sát, cảnh báo sớm);
应用平台yìng yòng píng tái
ứng dụng bình đài
nền tảng ứng dụng
应用数学yìng yòng shù xué
ứng dụng số học
toán học ứng dụng
应用物理yìng yòng wù lǐ
ứng dụng vật lý
vật lý ứng dụng
应用科学yìng yòng kē xué
ứng dụng khoa học
khoa học ứng dụng
应用程序yìng yòng chéng xù
ứng dụng trình tự
chương trình; ứng dụng
应用程式yìng yòng chéng shì
ứng dụng trình thức
chương trình; ứng dụng
应用软件yìng yòng ruǎn jiàn
ứng dụng nhuyễn kiện
phần mềm ứng dụng
应用软体yìng yòng ruǎn tǐ
ứng dụng nhuyễn thể
phần mềm ứng dụng
客户应用kè hù yìng yòng
khách hộ ứng dụng
ứng dụng khách hàng