[yìng yìng jǐng]
ứng ứng cảnh
他本来不大会喝酒,可是在宴会上也不得不应个景儿
tā běn lái bú dà huì hē jiǔ , kě shì zài yàn huì shàng yě bù dé bú yìng gè jǐng ér
Vốn dĩ anh ấy không biết uống rượu nhiều, nhưng trong bữa tiệc cũng đành phải uống cho có lệ
一果品 端午吃粽子是应应景儿
yì guǒ pǐn duān wǔ chī zòng zǐ shì yìng yìng jǐng ér
Ăn bánh chưng ngày Tết Đoan Ngọ là để cho có không khí
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.