[yìng shēng]
ứng thanh
敲了一阵门,里边没有人应声儿问了半天,你也该应一声。另见1574 页 yingsheng
qiāo le yí zhèn mén , lǐ biān méi yǒu rén yìng shēng ér wèn le bàn tiān , nǐ yě gāi yìng yì shēng 。 lìng jiàn 1574 yè yingsheng
Đập cửa một lúc lâu, bên trong không ai trả lời. Hỏi lâu như vậy, anh cũng nên lên tiếng chứ.
应声而至
yìng shēng ér zhì
Vừa gọi đã tới
一枪打去,匪首应声倒下。另见 1569 页 ying/sheng
yì qiāng dǎ qù , fěi shǒu yìng shēng dǎo xià 。 lìng jiàn 1569 yè ying/sheng
Một phát súng bắn ra, tên thủ lĩnh giặc ngã xuống.