[yìng míng ér]
ứng danh nhi
挂某种虚名:你应个名儿吧,反正也没有多少事儿
guà mǒu zhǒng xū míng : nǐ yìng gè míng ér ba , fǎn zhèng yě méi yǒu duō shǎo shì ér
Giữ một cái tên hão: Anh nhận lấy cái tên đi, dù sao cũng không có nhiều việc
他们应名儿是亲戚,实际上不大来往
tā men yìng míng ér shì qīn qi , shí jì shang bú dà lái wǎng
Họ trên danh nghĩa là họ hàng, thực tế không qua lại nhiều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.