[yìng fù]
ứng phó
应付局面
yìng fù jú miàn
Đối phó với tình hình.
应付事变
yìng fù shì biàn
Đối phó với sự biến.
事情太多,难于应付
shì qíng tài duō , nán yú yìng fù
Việc quá nhiều, khó xoay sở.
应付事儿
yìng fù shì ér
Giải quyết công việc.
这件衣服今年还可以应付过去
zhè jiàn yī fu jīn nián hái kě yǐ yìng fù guò qù
Bộ quần áo này năm nay có thể tạm dùng được.
应付自如yìng fù zì rú
ứng phó tự như
xử lý công việc một cách dễ dàng; tự chủ
应付裕如yìng fù yù rú
ứng phó dụ như
xử lý mọi tình huống suôn sẻ; ứng phó được mọi tình huống
应付账款yìng fù zhàng kuǎn
ứng phó trướng khoản
khoản phải trả
穷于应付qióng yú yìng fù
cùng ư ứng phó
vật lộn để đối phó; cùng quẫn không biết làm sao
难以应付nán yǐ yìng fù
nan dĩ ứng phó
khó đối phó; khó xử lý