[guǎng mò]
quảng mạc
广漠的沙滩上,留着潮水退去后的痕迹
guǎng mò de shā tān shàng , liú zhe cháo shuǐ tuì qù hòu de hén jì
Trên bãi cát mênh mông, còn lưu lại dấu vết sau khi thủy triều rút
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.