[yōu mò]
u mặc
言辞幽默幽默画。[英 humour」
yán cí yōu mò yōu mò huà 。[ yīng humour」
lời lẽ hài hước, tranh biếm họa
幽默感yōu mò gǎn
u mặc cảm
khiếu hài hước
冷幽默lěng yōu mò
lạnh u mặc
Hài hước lạnh (hài hước thể hiện một cách vô tình hoặc trong hình thức trang trọng)
黑色幽默hēi sè yōu mò
hắc sắc u mặc
Trào lưu văn nghệ Mỹ thập niên 1960, dùng thái độ châm biếm bất đắc dĩ, bất cần đời để phản ánh hiện thực xã hội, mang tính hoang đường, buồn cười;