[yòu ér jiào yù]
ấu nhi giáo dục
育,包括品德、体育、语言、认识环境、图画、手工、音乐、计算等。简称幼教。【诱变】youbian 國用人工方法引起生物发生
yù , bāo kuò pǐn dé 、 tǐ yù 、 yǔ yán 、 rèn shi huán jìng 、 tú huà 、 shǒu gōng 、 yīn yuè 、 jì suàn děng 。 jiǎn chēng yòu jiào 。【 yòu biàn 】youbian guó yòng rén gōng fāng fǎ yǐn qǐ shēng wù fā shēng
Giáo dục, bao gồm đạo đức, thể chất, ngôn ngữ, nhận thức môi trường, hội họa, thủ công, âm nhạc, tính toán, v.v. Viết tắt là giáo dục mầm non. [Biến dị] bạn dùng phương pháp nhân tạo để gây ra sự phát sinh ở sinh vật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.