[xìng shèn]
hạnh thậm
剪除奸佞,国家幸甚
jiǎn chú jiān nìng , guó jiā xìng shèn
Loại bỏ kẻ gian thần, đất nước nhờ đó mà may mắn thay
承不吝赐教,幸甚,幸甚
chéng bú lìn cì jiào , xìng shèn , xìng shèn
Xin đừng tiếc lời chỉ bảo, may mắn thay, may mắn thay
幸甚至哉xìng shèn zhì zāi
hạnh thậm chí tai
tràn ngập niềm vui