[bìng jiān]
tịnh
他们并肩在河边散步
tā men bìng jiān zài hé biān sàn bù
Họ sánh vai đi dạo bên bờ sông
并肩作战
bìng jiān zuò zhàn
Cùng nhau chiến đấu
肩并肩jiān bìng jiān
kiên tịnh
kề vai sát cánh; sóng vai; bên nhau
携手并肩xié shǒu bìng jiān
huề thủ tịnh
tay nắm tay và vai kề vai