汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
并案 (bìng àn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
并案
【併案】
[bìng àn]
tính án
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Gộp các vụ án có liên quan lại (xử lý).
Ví dụ
并案侦查
bìng àn zhēn chá
gộp hồ sơ để điều tra
Từ ghép
0 từ chứa “并案”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
将若干起有关联的案件合并(办理)
~侦查
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
并
bìng
Và, cùng với, hơn nữa, đồng thời; Sáp nhập, hợp nhất, gộp lại; Hoàn toàn, thật sự (thường dùng trong câu phủ định)
案
àn
án
Vụ việc, trường hợp, hồ sơ liên quan đến pháp luật hoặc công việc; Kế hoạch, đề xuất, bản thảo cho một công việc; Bàn, đặc biệt là bàn làm việc hoặc bàn thờ