[nián zī]
niên tư
她是本医院年资较高的医生
tā shì běn yī yuàn nián zī jiào gāo de yī shēng
Cô ấy là bác sĩ có thâm niên nhất bệnh viện này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.