[nián suì]
niên tuế
他虽然上了年岁,干起活儿来可不服老
tā suī rán shàng le nián suì , gān qǐ huó ér lái kě bù fú lǎo
Ông ấy tuy đã có tuổi nhưng làm việc thì không chịu già.
从前遇到灾荒年岁,就得出外逃荒
cóng qián yù dào zāi huāng nián suì , jiù dé chū wài táo huāng
Trước đây gặp năm mất mùa thì phải đi tha hương cầu thực.
因为年岁久远,大家早把这件事忘了
yīn wèi nián suì jiǔ yuǎn , dà jiā zǎo bǎ zhè jiàn shì wàng le
Vì đã lâu lắm rồi nên mọi người đều quên chuyện này rồi.
他问了我家乡的年岁如何
tā wèn le wǒ jiā xiāng de nián suì rú hé
Anh ấy hỏi quê tôi năm nay thế nào.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.