[píng jìng]
bình tĩnh
激动的心情久久不能平静
jī dòng de xīn qíng jiǔ jiǔ bù néng píng jìng
Tâm trạng kích động mãi không nguôi
风浪已经平静下去了
fēng làng yǐ jīng píng jìng xià qù le
Sóng gió đã lặng rồi
面对指责,他说话的声音仍然很平静
miàn duì zhǐ zé , tā shuō huà de shēng yīn réng rán hěn píng jìng
Đối mặt với chỉ trích, giọng anh ta vẫn rất bình tĩnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.