[píng huǎn]
bình hoãn
黄河中下游地势平缓
huáng hé zhōng xià yóu dì shì píng huǎn
Địa thế trung hạ lưu sông Hoàng Hà bằng phẳng.
气温变化平缓!水流平缓
qì wēn biàn huà píng huǎn ! shuǐ liú píng huǎn
Nhiệt độ thay đổi đều! Nước chảy êm đềm.
语调平缓
yǔ diào píng huǎn
Giọng điệu đều đều.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.