[píng wěn]
bình ổn
局势平稳
jú shì píng wěn
Tình hình ổn định.
物价平稳
wù jià píng wěn
Giá cả ổn định.
病情平稳
bìng qíng píng wěn
Tình trạng bệnh ổn định.
今年汛期,海河的水情一直平稳
jīn nián xùn qī , hǎi hé de shuǐ qíng yì zhí píng wěn
Trong mùa lũ năm nay, tình hình nước sông Hải Hà luôn ổn định.
把桌子放平稳了
bǎ zhuō zi fàng píng wěn le
Đặt cái bàn cho vững.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.