[píng bái]
bình bạch
平白无故
píng bái wú gù
Vô cớ.
平白地挨了他一顿骂
píng bái dì āi le tā yí dùn mà
Anh ta mắng tôi một trận không vì lý do gì.
诗旬平白如话
shī xún píng bái rú huà
Câu thơ mộc mạc như lời nói thường.
平白无故píng bái wú gù
bình bạch vô cố
không có lý do gì; một cách khó hiểu