[píng xī]
bình tích
一如平昔
yì rú píng xī
như mọi khi
我平昔对语法很少研究,现在开始感兴趣了
wǒ píng xī duì yǔ fǎ hěn shǎo yán jiū , xiàn zài kāi shǐ gǎn xìng qù le
Trước đây tôi ít nghiên cứu ngữ pháp, giờ thì tôi bắt đầu thấy hứng thú
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.