[píng shǒu]
bình thủ
甲乙两队打了个平手儿
jiǎ yǐ liǎng duì dǎ le gè píng shǒu ér
Hai đội Giáp và Ất hòa nhau
打成平手dǎ chéng píng shǒu
đả thành bình thủ
hòa; đánh đến thế bế tắc