[píng zhǎn]
bình triển
地势平展
dì shì píng zhǎn
Địa thế bằng phẳng
平展的场院
píng zhǎn de cháng yuàn
Sân rộng bằng phẳng
他穿一身平展可体的新军装
tā chuān yì shēn píng zhǎn kě tǐ de xīn jūn zhuāng
Anh ấy mặc một bộ quân phục mới phẳng phiu, vừa vặn
平展展píng zhǎn zhǎn
bình triển triển
Trạng thái từ, mô tả bằng phẳng hoặc bằng phẳng, chỉnh tề