[píng dìng]
bình định
局势平定他的情绪逐渐平定下来
jú shì píng dìng tā de qíng xù zhú jiàn píng dìng xià lái
Tình hình ổn định, tâm trạng anh ấy dần ổn định lại
平定情绪
píng dìng qíng xù
Ổn định tâm trạng
平定局面
píng dìng jú miàn
Ổn định cục diện
平定暴乱
píng dìng bào luàn
Dẹp loạn