[píng hé]
bình hoà
语气平和
yǔ qì píng hé
Giọng điệu ôn hòa
态度平和
tài dù píng hé
Thái độ ôn hòa
药性平和
yào xìng píng hé
Dược tính ôn hòa
气氛平和
qì fēn píng hé
Không khí ôn hòa
这场争端终于平和下来
zhè chǎng zhēng duān zhōng yú píng hé xià lái
Cuộc tranh chấp này cuối cùng cũng lắng xuống