[píng chǎn]
bình sản
今年全县各乡粮食增产的多,平产和减产的少
jīn nián quán xiàn gè xiāng liáng shí zēng chǎn de duō , píng chǎn hé jiǎn chǎn de shǎo
Năm nay các xã trong toàn huyện đều tăng nhiều lương thực, sản lượng bình quân và giảm sản lượng thì ít
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.