[gàn huó ér]
cán hoạt nhi
帮妈妈多干些活儿都下班了,他还在办公室里忙着干活儿
bāng mā ma duō gān xiē huó ér dōu xià bān le , tā hái zài bàn gōng shì lǐ máng zhe gàn huó ér
Giúp mẹ làm thêm việc. Đã tan làm rồi, anh ấy vẫn còn ở văn phòng làm việc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.