[gān kū]
can khô
一夜大风,地上落满了干枯的树叶
yí yè dà fēng , dì shàng luò mǎn le gān kū de shù yè
Một đêm gió lớn, trên mặt đất rụng đầy lá khô
干枯的古井
gān kū de gǔ jǐng
Giếng cổ khô cạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.