[màn zǐ]
mạn tử
水幔子出来漫了
shuǐ màn zǐ chū lái màn le
Màn nước tràn ra
大水幔子过了庄稼
dà shuǐ màn zǐ guò le zhuāng jia
Màn nước lớn tràn qua ruộng
幔子天
màn zǐ tiān
Trời đầy mây
幔子山遍野
màn zǐ shān biàn yě
Núi non trùng điệp
幔子长
màn zǐ cháng
Màn che dài
长夜幔子幔子
cháng yè màn zǐ màn zǐ
Đêm dài mờ mịt
散幔子
sàn màn zǐ
Màn che rải rác
幔子谈
màn zǐ tán
Bàn luận về màn che
幔子无限制
màn zǐ wú xiàn zhì
Màn che không giới hạn
幔子无目的
màn zǐ wú mù dì
Màn che vô mục đích
幔子道
màn zǐ dào
Con đường màn che
幔子说
màn zǐ shuō
Nói về màn che
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.