[cháng xìng]
thường tính
他无论学什么都没常性,学个三五天就不干了。也作长性
tā wú lùn xué shén me dōu méi cháng xìng , xué gè sān wǔ tiān jiù bù gān le 。 yě zuò cháng xìng
anh ấy học cái gì cũng không có tính kiên trì, học ba năm ngày rồi bỏ. Cũng viết là 长性
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.