[cháng tài]
thường thái
一反常态恢复常态
yì fǎn cháng tài huī fù cháng tài
trái với thường ngày, khôi phục trạng thái bình thường
常态化cháng tài huà
thường thái hoá
chuẩn hóa; bình thường hóa; trở thành tiêu chuẩn
常态分布cháng tài fēn bù
thường thái phân bố
phân phối chuẩn
常态分班cháng tài fēn bān
thường thái phân ban
phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
常态编班cháng tài biān bān
thường thái biên ban
xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]
新常态xīn cháng tài
tân thường thái
Trạng thái bình thường mới (trạng thái bình thường mới xuất hiện trong hoàn cảnh mới sau khi trạng thái bình thường cũ bị phá vỡ)
定常态dìng cháng tài
định thường thái
trạng thái không đổi; trạng thái cố định
一反常态yì fǎn cháng tài
nhất phản thường thái
thay đổi hoàn toàn so với bình thường; rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường
恢复常态huī fù cháng tài
khôi phục thường thái
trở lại bình thường