[cháng nián]
thường niên
山顶上常年积雪战士们常年守卫着祖国的边防
shān dǐng shàng cháng nián jī xuě zhàn shì men cháng nián shǒu wèi zhe zǔ guó de biān fáng
đỉnh núi quanh năm tuyết phủ, các chiến sĩ quanh năm canh giữ biên cương Tổ quốc
这儿小麦常年亩产五百斤
zhè ér xiǎo mài cháng nián mǔ chǎn wǔ bǎi jīn
ở đây lúa mì quanh năm cho năng suất năm trăm cân một sào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.