[cháng zhù]
thường trú
常住之地
cháng zhù zhī dì
Nơi cư trú thường xuyên
常住人口
cháng zhù rén kǒu
Dân số thường trú
常住还
cháng zhù hái
Thường trú còn
得不
dé bù
Phải không
常住论cháng zhù lùn
thuyết thường trú