[wéi zǐ]
duy tử
床帷子/车帷子。也作围子。:1 wei 同“唯'”。有加强语气的作用:帷子人之初
chuáng wéi zǐ / chē wéi zǐ 。 yě zuò wéi zǐ 。:1 wei tóng “ wéi '”。 yǒu jiā qiáng yǔ qì de zuò yòng : wéi zǐ rén zhī chū
Màn giường/Màn xe. Cũng viết là 围子. 1 wei có tác dụng nhấn mạnh: người ta thuở ban sơ
帷子二月既望(既望:农历每月十六日)。惟’wai慰考:想
wéi zǐ èr yuè jì wàng ( jì wàng : nóng lì měi yuè shí liù rì )。 wéi ’wai wèi kǎo : xiǎng
Màn giường tháng hai ngày mười sáu âm lịch (既望: ngày 16 âm lịch hàng tháng).惟'wai an ủi khảo: suy nghĩ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.