[pà]
phách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
帕斯pà sī
phách tư
Perth, thủ đô của Tây Úc
帕劳pà láo
phách lao
Cộng hòa Palau hoặc Belau
帕夏pà xià
phách hạ
pasha
帕子pà zǐ
phách tử
khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
帕能pà néng
phách năng
phanaeng
帕西pà xī
phách tây
Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi
帕皮提pà pí tí
phách bì đề
Papeete, thủ đô của Polynésie thuộc Pháp
帕兰卡pà lán kǎ
phách lan ca
Palanka
帕内尔pà nèi ěr
phách nội nhĩ
Parnell; Charles Stewart Parnell, chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Ireland
帕台农pà tái nóng
phách đài nông
Parthenon
帕塔亚pà tǎ yà
phách tháp á
Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
帕尼尼pà ní ní
phách ni ni
bánh panini
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.