[shī yé]
sư gia
钱粮师爷
qián liáng shī yé
Quan lại phụ trách tài chính
刑名师爷包揽词讼的师爷
xíng míng shī yé bāo lǎn cí sòng de shī yé
Quan lại phụ trách hình luật kiêm luôn việc kiện tụng
祖师爷zǔ shī yé
tổ sư gia
người sáng lập
教师爷jiào shī yé
giáo sư gia
bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa; người hay lên mặt dạy đời một cách kiêu ngạo và trịch thượng