汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
师德 (shī dé) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
师德
【師德】
[shī dé]
sư đức
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Phẩm chất đạo đức của nhà giáo
2
quy phạm hành vi
Ví dụ
师德高尚
shī dé gāo shàng
Đạo đức nhà giáo cao cả
Từ ghép
0 từ chứa “师德”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
指教师应具备的道德品质和应遵从的行规范
~高尚
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
师
shī
sư
Người có kiến thức, kỹ năng chuyên môn cao; người hướng dẫn, dạy dỗ; Người làm một nghề chuyên biệt; Quân đội, đội quân
德
dé
đức
Đức hạnh, phẩm chất tốt đẹp của con người; Nước Đức (tên quốc gia); Ân huệ, lợi ích nhận được