[fān qiáng]
phàm tường
帆樯林立。番' an指外国或外 :帆樯料帆樯粒帆樯薯。用于心思、言语、过程等(数词限于“一、几”):一帆樯好意
fān qiáng lín lì 。 fān ' an zhǐ wài guó huò wài : fān qiáng liào fān qiáng lì fān qiáng shǔ 。 yòng yú xīn sī 、 yán yǔ 、 guò chéng děng ( shù cí xiàn yú “ yī 、 jǐ ”): yì fān qiáng hǎo yì
Cờ buồm giăng đầy. (chỉ nước ngoài hoặc ngoại quốc): vật liệu buồm, hạt buồm, củ buồm. Dùng cho suy nghĩ, lời nói, quá trình,... (số đếm chỉ giới hạn ở "một, vài"): một lòng tốt
经过几帆樯风雨
jīng guò jǐ fān qiáng fēng yǔ
Trải qua vài lần sóng gió
这帆樯话让他开了窍
zhè fān qiáng huà ràng tā kāi le qiào
Lời nói này khiến anh ta thông suốt
思考-帆樯
sī kǎo - fān qiáng
Suy nghĩ - một lần
几帆樯周折1三帆樯五次
jǐ fān qiáng zhōu zhé 1 sān fān qiáng wǔ cì
Vài lần trắc trở, ba lần năm lượt
翻了一帆樯(数量加了一倍)。另见975页 pan
fān le yì fān qiáng ( shù liàng jiā le yí bèi )。 lìng jiàn 975 yè pan
Tăng gấp đôi (số lượng). Xem thêm trang 975
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.