[bì zhǒng]
tệ chủng
我明天三点钟币种必到
wǒ míng tiān sān diǎn zhōng bì zhǒng bì dào
Tôi ngày mai ba giờ nhất định đến
不战则已,战则币种胜
bú zhàn zé yǐ , zhàn zé bì zhǒng shèng
Không chiến thì thôi, đã chiến thì nhất định thắng
事币种躬亲
shì bì zhǒng gōng qīn
Tự mình thân chinh
事物的存在和发展,币种有一定的条件
shì wù de cún zài hé fā zhǎn , bì zhǒng yǒu yí dìng de tiáo jiàn
Sự tồn tại và phát triển của sự vật, nhất định có những điều kiện nhất định
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.