[bā lǐ]
ba lý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巴里坤bā lǐ kūn
ba lý khôn
Huyện tự trị Kazakh Barkol ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
巴里岛bā lǐ dǎo
ba lý đảo
đảo Bali
巴里坤县bā lǐ kūn xiàn
ba lý khôn huyện
huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
甘巴里gān bā lǐ
cam ba lý
Giáo sư Ibrahim Gambari, học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Myanmar từ 2007
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.