[yǐ rán]
dĩ nhiên
与其补救于已然,不如防止于未然
yǔ qí bǔ jiù yú yǐ rán , bù rú fáng zhǐ yú wèi rán
Thà phòng ngừa còn hơn cứu chữa
事情已然如此,还是想开些吧
shì qíng yǐ rán rú cǐ , hái shì xiǎng kāi xiē ba
Sự việc đã rồi, chi bằng nghĩ thoáng ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.