[chā jù]
sai cự
学先进,找差距
xué xiān jìn , zhǎo chā jù
Học cái tiến bộ, tìm ra điểm yếu
他俩在看法上有很大差距
tā liǎ zài kàn fǎ shàng yǒu hěn dà chā jù
Hai người họ có cách nhìn khác biệt lớn
秒差距miǎo chā jù
miểu sai cự
parsec
两性差距liǎng xìng chā jù
lưỡng
chênh lệch giữa hai giới
贫富差距pín fù chā jù
bần phú sai cự
chênh lệch giàu nghèo
偏差距离piān chā jù lí
thiên sai cự ly
khoảng cách lệch